Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Civil engineer
01
kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư công trình dân dụng
a professional who plans, designs, and builds buildings, bridges, roads, and other structures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
civil engineers
Các ví dụ
The civil engineer suggested improvements to the drainage system to prevent flooding in the area.
Kỹ sư xây dựng đã đề xuất cải tiến hệ thống thoát nước để ngăn ngừa lũ lụt trong khu vực.



























