Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cinema verite
/sɪnˈeɪmə vˌeɪɹɪtˈeɪ/
cinéma vérité
Cinema verite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cinéma vérité movement emerged in the 1960s as filmmakers sought to break away from traditional documentary techniques and capture raw, unfiltered glimpses of reality.
Phong trào cinéma vérité nổi lên vào những năm 1960 khi các nhà làm phim tìm cách thoát khỏi các kỹ thuật làm phim tài liệu truyền thống và nắm bắt những cái nhìn thô, không lọc về hiện thực.



























