Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chocolate milk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The cafe offered a variety of flavored milk, including the popular choice of chocolate milk.
Quán cà phê cung cấp nhiều loại sữa có hương vị, bao gồm lựa chọn phổ biến là sữa sô cô la.



























