chief financial officer
Pronunciation
/tʃˈiːf faɪnˈænʃəl ˈɑːfɪsɚ/
CFO

Định nghĩa và ý nghĩa của "chief financial officer"trong tiếng Anh

Chief financial officer
01

giám đốc tài chính, trưởng phòng tài chính

a person of the highest authority over a company's financial matters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
chief financial officers
Các ví dụ
As the chief financial officer, he is responsible for overseeing the company's financial planning and risk management.
giám đốc tài chính, ông chịu trách nhiệm giám sát kế hoạch tài chính và quản lý rủi ro của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng