Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chief financial officer
/tʃˈiːf faɪnˈænʃəl ˈɑːfɪsɚ/
CFO
Chief financial officer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
chief financial officers
Các ví dụ
As the chief financial officer, he is responsible for overseeing the company's financial planning and risk management.
Là giám đốc tài chính, ông chịu trách nhiệm giám sát kế hoạch tài chính và quản lý rủi ro của công ty.



























