Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Central office
01
văn phòng trung tâm, trụ sở chính
the primary or main administrative center from which an organization is managed and operations are directed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
central offices
Các ví dụ
The central office issued a new policy last week.
Văn phòng trung tâm đã ban hành một chính sách mới vào tuần trước.



























