cedar chest
Pronunciation
/sˈiːdɚ tʃˈɛst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cedar chest"trong tiếng Anh

cedar chest
01

tông màu rương tuyết tùng, màu rương tuyết tùng

displaying a rich and warm shade of brown with reddish undertones, resembling the color of a wooden chest made from cedar wood
cedar chest definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cedar chest
so sánh hơn
more cedar chest
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cat's fur had a cedar chest tinge, giving it a natural appearance.
Bộ lông của con mèo có màu hòm gỗ tuyết tùng, mang lại vẻ ngoài tự nhiên.
Cedar chest
01

rương gỗ tuyết tùng, hòm làm bằng gỗ tuyết tùng

a chest made of cedar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cedar chests
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng