adulthood
Pronunciation
/əˈdʌlthʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adulthood"trong tiếng Anh

Adulthood
01

tuổi trưởng thành, giai đoạn trưởng thành

the period of being an adult, characterized by physical and psychological maturity
adulthood definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Navigating the challenges of adulthood can be difficult, especially when balancing work and personal life.
Vượt qua những thách thức của tuổi trưởng thành có thể khó khăn, đặc biệt là khi cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
1.1

tuổi trưởng thành, tuổi thành niên

the state (and responsibilities) of a person who has attained maturity
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng