adulthood
a
ə
ē
dult
ˈdʌlt
dalt
hood
hʊd
hood

Định nghĩa và ý nghĩa của "adulthood"trong tiếng Anh

Adulthood
01

tuổi trưởng thành, giai đoạn trưởng thành

the period of being an adult, characterized by physical and psychological maturity 
adulthood definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Adulthood brings new responsibilities, such as managing finances and making long-term decisions. 

Tuổi trưởng thành mang lại những trách nhiệm mới, như quản lý tài chính và đưa ra các quyết định dài hạn.

1.1

tuổi trưởng thành, tuổi thành niên

the state (and responsibilities) of a person who has attained maturity 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng