catch out
catch
kæʧ
kāch
out
aʊt
awt
British pronunciation
/kˈatʃ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "catch out"trong tiếng Anh

to catch out
[phrase form: catch]
01

bắt gặp, gài bẫy

to put someone in a difficult position
to catch out definition and meaning
example
Các ví dụ
Trying to hide the mistake did n't work; the auditor's scrutiny caught the error out.
Cố gắng che giấu sai lầm không có tác dụng; sự giám sát của kiểm toán viên đã bắt được sai lầm.
02

bắt quả tang, vạch trần

to find evidence that shows someone is being dishonest
example
Các ví dụ
I caught him out in a lie about his whereabouts.
Tôi bắt quả tang anh ta nói dối về nơi ở của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store