carry forward
ca
ˈkæ
rry
ri
ri
for
fo:r
for
ward
wərd
vērd
/kˈaɹi fˈɔːwəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carry forward"trong tiếng Anh

to carry forward
[phrase form: carry]
01

chuyển tiếp, chuyển giao

to save something for later use or consideration
to carry forward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
forward
động từ gốc
carry
thì hiện tại
carry forward
ngôi thứ ba số ít
carries forward
hiện tại phân từ
carrying forward
quá khứ đơn
carried forward
quá khứ phân từ
carried forward
Các ví dụ
She carried forward the savings from last month to cover unexpected expenses.
Cô ấy chuyển tiếp khoản tiết kiệm từ tháng trước để chi trả cho những khoản chi phí phát sinh.
02

chuyển tiếp

to save a certain amount of money to use in future financial calculations or planning
Các ví dụ
Each month, you should carry forward any remaining budget to the following month.
Mỗi tháng, bạn nên chuyển tiếp ngân sách còn lại sang tháng tiếp theo.
03

tiến triển, phát triển

to make significant progress in a particular task or project
Các ví dụ
The successful completion of the first phase carried the project forward.
Việc hoàn thành thành công giai đoạn đầu tiên đã đẩy mạnh dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng