Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to carry forward
[phrase form: carry]
01
chuyển tiếp, chuyển giao
to save something for later use or consideration
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
forward
động từ gốc
carry
thì hiện tại
carry forward
ngôi thứ ba số ít
carries forward
hiện tại phân từ
carrying forward
quá khứ đơn
carried forward
quá khứ phân từ
carried forward
Các ví dụ
She carried forward the savings from last month to cover unexpected expenses.
Cô ấy chuyển tiếp khoản tiết kiệm từ tháng trước để chi trả cho những khoản chi phí phát sinh.
02
chuyển tiếp
to save a certain amount of money to use in future financial calculations or planning
Các ví dụ
Each month, you should carry forward any remaining budget to the following month.
Mỗi tháng, bạn nên chuyển tiếp ngân sách còn lại sang tháng tiếp theo.
03
tiến triển, phát triển
to make significant progress in a particular task or project
Các ví dụ
The successful completion of the first phase carried the project forward.
Việc hoàn thành thành công giai đoạn đầu tiên đã đẩy mạnh dự án.



























