carbon dating
car
ˈkɑr
kaar
bon
bən
bēn
da
deɪ
dei
ting
tɪng
ting
British pronunciation
/ˈkɑːbən ˈdeɪtɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carbon dating"trong tiếng Anh

Carbon dating
01

định tuổi bằng carbon, phương pháp xác định niên đại bằng carbon 14

a method used for measuring how old an organic material is by calculating the amount of carbon they contain
example
Các ví dụ
Through carbon dating, archaeologists were able to confirm the timeline of the early human settlement.
Thông qua phương pháp định tuổi bằng carbon, các nhà khảo cổ đã có thể xác nhận dòng thời gian của khu định cư loài người sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store