Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Captain
01
đội trưởng, cơ trưởng
the person who is in charge of an aircraft and responsible for its operation and safety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
captains
Các ví dụ
Passengers applauded the captain for the smooth landing.
Hành khách vỗ tay khen ngợi cơ trưởng vì hạ cánh êm ái.
03
quản lý nhà hàng, trưởng phòng ăn
a dining-room attendant who is in charge of the waiters and the seating of customers
04
đại úy, thuyền trưởng
a military officer with a rank above that of a lieutenant and below that of a major
Các ví dụ
The captain gave orders to secure the perimeter before nightfall.
Đại úy đã ra lệnh bảo vệ chu vi trước khi trời tối.
05
thuyền trưởng, chỉ huy
the naval officer in command of a military ship
06
đội trưởng, trưởng đồn
a policeman in charge of a precinct
07
thuyền trưởng, đội trưởng
the person in charge of operating and leading a ship or similar vessel
Các ví dụ
He became captain after years of experience on smaller boats.
Anh ấy trở thành thuyền trưởng sau nhiều năm kinh nghiệm trên những con thuyền nhỏ hơn.
to captain
01
là đội trưởng của, đội trưởng
be the captain of a sports team
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
captain
ngôi thứ ba số ít
captains
hiện tại phân từ
captaining
quá khứ đơn
captained
quá khứ phân từ
captained
Cây Từ Vựng
captainship
captain



























