Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to call down
[phrase form: call]
01
mắng, quở trách
to tell someone they have done something wrong and express disapproval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
call
thì hiện tại
call down
ngôi thứ ba số ít
calls down
hiện tại phân từ
calling down
quá khứ đơn
called down
quá khứ phân từ
called down
Các ví dụ
The coach called the player down for breaking the team rules.
Huấn luyện viên khiển trách cầu thủ vì vi phạm nội quy đội.
02
triệu hồi, gọi xuống
to make something happen or appear as if by magic
Các ví dụ
The ritual involved calling down the protective spirits to guard the sacred temple.
Nghi lễ bao gồm việc triệu hồi các linh hồn bảo vệ để canh giữ ngôi đền thiêng liêng.
03
cầu khẩn, khẩn cầu
to request divine help or blessings through prayer
Các ví dụ
The shaman called down the spirits to heal the sick.
Pháp sư đã gọi xuống các linh hồn để chữa bệnh cho người ốm.



























