to call down
call
kɔ:l
kawl
down
daʊn
dawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "call down"trong tiếng Anh

to call down
01

mắng, quở trách

to tell someone they have done something wrong and express disapproval 
to call down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
call
thì hiện tại
call down
ngôi thứ ba số ít
calls down
hiện tại phân từ
calling down
quá khứ đơn
called down
quá khứ phân từ
called down
Các ví dụ
The parent called down their child for breaking a household rule. 

Cha mẹ đã mắng con mình vì vi phạm quy tắc gia đình.

02

triệu hồi, gọi xuống

to make something happen or appear as if by magic 
Các ví dụ
The ancient wizard could call down thunderstorms with a mere wave of his staff. 

Pháp sư cổ đại có thể gọi xuống những cơn giông bão chỉ với một cái vẩy gậy.

03

cầu khẩn, khẩn cầu

to request divine help or blessings through prayer 
Các ví dụ
They called down for strength during the challenging journey. 

Họ cầu xin sức mạnh trong hành trình đầy thử thách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng