burnt umber
burnt
ˈbɜ:nt
bēnt
um
ʌm
am
ber

Định nghĩa và ý nghĩa của "burnt umber"trong tiếng Anh

Burnt umber
01

màu nâu đất cháy, màu nâu sẫm ấm

a warm, dark brown color 
burnt umber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
burnt umbers
burnt umber
01

màu nâu đen cháy, màu nâu sẫm

of a dark brown color made from heating raw umber pigment 
burnt umber definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most burnt umber
so sánh hơn
more burnt umber
có thể phân cấp
Các ví dụ
The autumn leaves took on a warm burnt umber tint as they fell. 

Những chiếc lá mùa thu mang một màu nâu đất cháy ấm áp khi chúng rơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng