to buoy up
Pronunciation
/bˈɔɪ ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buoy up"trong tiếng Anh

to buoy up
[phrase form: buoy]
01

làm phấn chấn, mang lại hy vọng

to become happier or more hopeful
to buoy up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
buoy
thì hiện tại
buoy up
ngôi thứ ba số ít
buoys up
hiện tại phân từ
buoying up
quá khứ đơn
buoyed up
quá khứ phân từ
buoyed up
Các ví dụ
Once he heard the joke, he could n't help but buoy up with laughter.
Một khi nghe câu chuyện cười, anh ấy không thể không phấn chấn lên với tiếng cười.
02

làm phấn chấn, nâng cao tinh thần

to make someone more cheerful or optimistic
Các ví dụ
Engaging in enjoyable activities can buoy up one's sense of happiness.
Tham gia vào các hoạt động thú vị có thể làm tăng cảm giác hạnh phúc của một người.
03

giữ nổi, nâng đỡ

to keep an object or person above the surface of the water to prevent it from sinking
Các ví dụ
The wooden logs, when bound together, can naturally buoy up on the water's surface.
Những khúc gỗ, khi được buộc lại với nhau, có thể tự nhiên nổi trên mặt nước.
04

hỗ trợ, củng cố

to provide support and assistance to something to ensure its success
Các ví dụ
Team collaboration can buoy up the efficiency and productivity of a project.
Sự cộng tác trong nhóm có thể hỗ trợ hiệu quả và năng suất của một dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng