Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buffer zone
01
vùng đệm, khu vực trung lập
a neutral area free of the conflict and danger that is between opposing powers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buffer zones
Các ví dụ
The peace agreement included creating a buffer zone around the disputed territory.
Hiệp định hòa bình bao gồm việc tạo ra một vùng đệm xung quanh lãnh thổ tranh chấp.



























