buffer zone
bu
ˈbʌ
ba
ffer
zone
zəʊn
zewn

Định nghĩa và ý nghĩa của "buffer zone"trong tiếng Anh

Buffer zone
01

vùng đệm, khu vực trung lập

a neutral area free of the conflict and danger that is between opposing powers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buffer zones
Các ví dụ
The peace agreement included creating a buffer zone around the disputed territory. 

Hiệp định hòa bình bao gồm việc tạo ra một vùng đệm xung quanh lãnh thổ tranh chấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng