Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buffer zone
01
vùng đệm, khu vực trung lập
a neutral area free of the conflict and danger that is between opposing powers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buffer zones
Các ví dụ
Refugees found temporary safety in the buffer zone, away from the front lines of the conflict.
Người tị nạn đã tìm thấy sự an toàn tạm thời trong vùng đệm, xa khỏi tiền tuyến của xung đột.



























