Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to break away
[phrase form: break]
01
thoát ra, tự giải thoát
to escape from a person who is holding one
Intransitive: to break away from sb/sth
Các ví dụ
The horse suddenly broke away from its rider and galloped freely across the field.
Con ngựa đột nhiên thoát khỏi người cưỡi và phi tự do qua cánh đồng.
02
thoát ra, tách ra
to distance oneself from a crowd or competitors, typically in a race
Intransitive: to break away | to break away from sb/sth
Các ví dụ
The runner tried to break away, but the group was too fast.
Người chạy đã cố gắng tách ra, nhưng nhóm quá nhanh.
03
tách ra, tách khỏi
to separate a piece from a larger whole
Transitive: to break away sth
Các ví dụ
The wear and tear on the gears may break away small fragments.
Sự hao mòn của bánh răng có thể làm vỡ ra những mảnh nhỏ.
04
tách ra, ly khai
to decide to leave a group or community
Intransitive: to break away from sb/sth
Các ví dụ
The artist chose to break away from the mainstream art community.
Nghệ sĩ đã chọn tách ra khỏi cộng đồng nghệ thuật chính thống.
05
thoát ra, tách ra
to stop or interrupt an ongoing activity
Intransitive
Transitive: to break away an activity
Các ví dụ
The teacher will break away the lecture to answer student questions.
Giáo viên sẽ ngừng bài giảng để trả lời câu hỏi của học sinh.



























