Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space tourism
01
du lịch vũ trụ, chuyến du hành vũ trụ giải trí
the activity of traveling to space for recreational or commercial purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Space tourism is becoming a reality with private companies offering flights.
Du lịch không gian đang trở thành hiện thực với các công ty tư nhân cung cấp các chuyến bay.



























