Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Space tourism
01
du lịch vũ trụ, chuyến du hành vũ trụ giải trí
the activity of traveling to space for recreational or commercial purposes
Các ví dụ
The company announced its first successful space tourism mission last year.
Công ty đã công bố sứ mệnh du lịch không gian thành công đầu tiên của mình vào năm ngoái.



























