traffic light label
tra
ˈtræ
trā
ffic
fɪk
fik
light
laɪt
lait
la
leɪ
lei
bel
bəl
bēl
traffic light labelling

Định nghĩa và ý nghĩa của "traffic light label"trong tiếng Anh

Traffic light label
01

nhãn đèn giao thông, hệ thống đèn giao thông

a color-coded system on food packaging that shows the levels of nutrients like fat, sugar, and salt to help consumers make healthier choices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
traffic light labels
Các ví dụ
The traffic light label on the cereal showed high sugar content with a red mark. 

Nhãn đèn giao thông trên ngũ cốc cho thấy hàm lượng đường cao với dấu hiệu màu đỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng