Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Private sector
01
khu vực tư nhân, tư nhân
the part of the economy that is run by private individuals or companies, rather than the government, and aims to make a profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The private sector is known for innovation and competition.
Khu vực tư nhân được biết đến với sự đổi mới và cạnh tranh.



























