private sector
Pronunciation
/pɹˈaɪvət sˈɛktɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "private sector"trong tiếng Anh

Private sector
01

khu vực tư nhân, tư nhân

the part of the economy that is run by private individuals or companies, rather than the government, and aims to make a profit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The private sector is known for innovation and competition.
Khu vực tư nhân được biết đến với sự đổi mới và cạnh tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng