Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Majority party
01
đảng đa số, đảng chiếm đa số tại Hạ viện
the political party that wins the most seats in the House of Commons during a general election and typically forms the government in the United Kingdom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majority parties
Các ví dụ
If no majority party is elected, a coalition government may be formed.
Nếu không có đảng đa số nào được bầu, một chính phủ liên minh có thể được thành lập.



























