Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catch-up TV
/kˈætʃˌʌp tˌiːvˈiː/
/kˈatʃˌʌp tˌiːvˈiː/
Catch-up TV
01
truyền hình bắt kịp, xem lại chương trình
a service that lets viewers watch television shows online after they have aired live
Các ví dụ
She prefers catch-up TV because it fits her busy schedule.
Cô ấy thích truyền hình bắt kịp vì nó phù hợp với lịch trình bận rộn của cô ấy.



























