Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phone case
01
vỏ điện thoại, ốp lưng điện thoại
the protective cover used to shield a mobile phone from damage
Các ví dụ
I bought a new phone case to keep my phone safe from scratches.
Tôi đã mua một ốp lưng điện thoại mới để bảo vệ điện thoại của tôi khỏi trầy xước.
She switched to a waterproof phone case for her vacation.
Cô ấy chuyển sang dùng ốp lưng điện thoại chống nước cho kỳ nghỉ của mình.



























