Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for life
01
chung thân, suốt đời
for the entire duration of a person's life
Các ví dụ
He was granted a job for life at the company.
Anh ấy được trao một công việc suốt đời tại công ty.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chung thân, suốt đời