Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
IT manager
01
quản lý CNTT, người quản lý hệ thống công nghệ thông tin
a person responsible for overseeing a company's technology systems and ensuring that all hardware, software, and networks function smoothly and securely
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
IT managers
Các ví dụ
The IT manager handles all technical support for the company's computers and servers.
Quản lý CNTT xử lý tất cả hỗ trợ kỹ thuật cho máy tính và máy chủ của công ty.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Từ Gần



























