ice shaver
ice
ˈaɪs
ais
sha
ʃeɪ
shei
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "ice shaver"trong tiếng Anh

Ice shaver
01

máy bào đá, máy xay đá

a tool or machine that turns ice into finely shaved pieces for drinks or desserts 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ice shavers
Các ví dụ
She used an ice shaver to make snow cones for the kids. 

Cô ấy đã sử dụng một máy bào đá để làm kem tuyết cho lũ trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng