Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mars light
01
đèn Mars, ánh sáng Mars
a type of warning light mounted on the front of trains in North America, designed to rotate or oscillate to alert vehicles and pedestrians at crossings
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Mars lights
Các ví dụ
The engineer turned on the Mars light to signal that the train was coming.
Kỹ sư bật đèn Mars để báo hiệu tàu đang đến.



























