Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Paper street
01
đường giấy, đường hư cấu
a fictional or nonexistent street created on paper but not physically built
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
paper streets
Các ví dụ
The city council debated whether to remove the paper street designation from the zoning plans due to lack of funding for construction.
Hội đồng thành phố đã tranh luận về việc có nên loại bỏ chỉ định đường giấy khỏi các kế hoạch phân khu do thiếu kinh phí xây dựng.



























