Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Smart highway
01
đường cao tốc thông minh, đường kết nối
a roadway equipped with advanced technology to enhance safety, efficiency, and connectivity for vehicles and drivers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smart highways
Các ví dụ
Solar panels on smart highways power lights and signs, reducing environmental impact and energy costs.
Các tấm pin mặt trời trên đường cao tốc thông minh cung cấp năng lượng cho đèn và biển báo, giảm tác động môi trường và chi phí năng lượng.



























