roundabout sign
round
ˈraʊnd
rawnd
a
ə
ē
bout
baʊt
bawt
sign
saɪn
sain

Định nghĩa và ý nghĩa của "roundabout sign"trong tiếng Anh

Roundabout sign
01

biển báo vòng xuyến, biển chỉ dẫn bùng binh

a traffic sign that indicates the presence of a circular intersection where traffic flows in a counter-clockwise direction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roundabout signs
Các ví dụ
When you see a roundabout sign ahead, remember to yield to traffic already in the circle. 

Khi bạn nhìn thấy biển báo vòng xuyến phía trước, hãy nhớ nhường đường cho các phương tiện đã ở trong vòng xuyến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng