trail braking
trail
ˈtreɪl
treil
bra
breɪ
brei
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "trail braking"trong tiếng Anh

Trail braking
01

phanh dần, phanh trong khúc cua

a technique used in driving where the brake is applied while turning into a corner to control speed and improve vehicle stability 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Trail braking helps drivers manage sharp turns by gradually easing off the brakes as they steer into the corner. 

Phanh dần giúp lái xe xử lý các khúc cua gấp bằng cách giảm phanh từ từ khi họ lái vào khúc cua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng