gear change
gear
gɪə
gie
change
ʧeɪnʤ
cheinj

Định nghĩa và ý nghĩa của "gear change"trong tiếng Anh

Gear change
01

chuyển số, thay đổi số

the act of shifting from one gear to another in a vehicle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gear changes
Các ví dụ
When driving a manual car, smooth gear changes are important for maintaining control and fuel efficiency. 

Khi lái xe số tay, việc chuyển số mượt mà rất quan trọng để duy trì kiểm soát và hiệu suất nhiên liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng