Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
open-wheel car
/ˈoʊpənwˈiːl kˈɑːɹ/
open wheel car
Open-wheel car
01
xe đua bánh hở, xe đua một chỗ ngồi
a type of racing vehicle with its wheels located outside the main body, typically seen in Formula 1 and IndyCar racing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open-wheel cars
Các ví dụ
Open-wheel cars require pit stops for tire changes and refueling during races.
Xe đua bánh hở yêu cầu phải dừng pit để thay lốp và tiếp nhiên liệu trong các cuộc đua.



























