to put forth
put
pʊt
poot
forth
fɔ:θ
fawth

Định nghĩa và ý nghĩa của "put forth"trong tiếng Anh

to put forth
01

trình bày, đề xuất

to present, propose, or offer something for consideration or action 
Transitive: to put forth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
put
thì hiện tại
put forth
ngôi thứ ba số ít
puts forth
hiện tại phân từ
putting forth
quá khứ đơn
put forth
quá khứ phân từ
put forth
Các ví dụ
The committee put forth a new proposal to improve employee benefits. 

Ủy ban đã đưa ra một đề xuất mới để cải thiện phúc lợi của nhân viên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng