Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put forth
01
trình bày, đề xuất
to present, propose, or offer something for consideration or action
Transitive: to put forth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
forth
động từ gốc
put
thì hiện tại
put forth
ngôi thứ ba số ít
puts forth
hiện tại phân từ
putting forth
quá khứ đơn
put forth
quá khứ phân từ
put forth
Các ví dụ
The committee put forth a new proposal to improve employee benefits.
Ủy ban đã đưa ra một đề xuất mới để cải thiện phúc lợi của nhân viên.



























