to strip away
strip
ˈstrɪp
strip
a
ə
ē
way
weɪ
vei

Định nghĩa và ý nghĩa của "strip away"trong tiếng Anh

to strip away
01

loại bỏ hoàn toàn, lột bỏ

to remove something completely 
Transitive: to strip away sth
to strip away definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
strip
thì hiện tại
strip away
ngôi thứ ba số ít
strips away
hiện tại phân từ
stripping away
quá khứ đơn
stripped away
quá khứ phân từ
stripped away
Các ví dụ
When we stripped away the old wallpaper, we discovered an interesting mural painted on the wall. 

Khi chúng tôi bóc đi lớp giấy dán tường cũ, chúng tôi phát hiện ra một bức tranh tường thú vị được vẽ trên tường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng