seated climbing
sea
ˈsi:
si
ted
tɪd
tid
climb
klaɪm
klaim
ing
ɪng
ing

Định nghĩa và ý nghĩa của "seated climbing"trong tiếng Anh

Seated climbing
01

leo dốc ngồi, trèo đồi ngồi

a technique in cycling where the cyclist climbs hills or inclines while remaining seated on a bicycle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
seated climbings
Các ví dụ
Seated climbing allows for better aerodynamics compared to standing. 

Leo núi ngồi cho phép khí động học tốt hơn so với leo núi đứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng