Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
right circular cone
/ɹˈaɪt sˈɜːkjʊlɚ kˈoʊn/
Right circular cone
01
hình nón tròn xoay đều, hình nón đều có đáy tròn
a solid figure with a circular base and a vertex that is perpendicular to the center of the base
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right circular cones
Các ví dụ
The height of a right circular cone is the perpendicular distance from the vertex to the center of the base.
Chiều cao của một hình nón tròn xoay là khoảng cách vuông góc từ đỉnh đến tâm của đáy.



























