field archery
field
ˈfi:ld
fild
ar
ɑ:
aa
che
ʧə
chē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "field archery"trong tiếng Anh

Field archery
01

bắn cung đồng, bắn cung trong tự nhiên

a form of archery where targets are placed at varying distances in natural settings 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
field archeries
Các ví dụ
Field archery competitions often include different shooting positions. 

Các cuộc thi bắn cung đồng nội thường bao gồm các vị trí bắn khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng