speed climbing
speed
ˈspi:d
spid
climb
klaɪm
klaim
ing
ɪng
ing

Định nghĩa và ý nghĩa của "speed climbing"trong tiếng Anh

Speed climbing
01

leo núi tốc độ

a competitive discipline where climbers ascend a standardized route as quickly as possible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She set a new personal record in speed climbing at the local gym. 

Cô ấy đã lập kỷ lục cá nhân mới trong leo núi tốc độ tại phòng tập địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng