bracket turn
bra
ˈbræ
brā
cket
kɪt
kit
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "bracket turn"trong tiếng Anh

Bracket turn
01

vòng quay móc, vòng quay bracket

(figure skating) a move where the skater changes direction by skating on different edges of the blades in a smooth, curved motion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bracket turns
Các ví dụ
He struggled with the timing of his bracket turn in practice. 

Anh ấy vật lộn với thời gian của khúc cua ngoặc trong buổi tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng