para nordic skiing
pa
ˈpæ
ra
nor
nɔ:
naw
dic
dɪk
dik
skiing
ski:ɪng
skiing
para-nordic skiing

Định nghĩa và ý nghĩa của "para Nordic skiing"trong tiếng Anh

Para Nordic skiing
01

trượt tuyết Bắc Âu dành cho người khuyết tật, trượt tuyết Bắc Âu Paralympic

the cross-country skiing and biathlon events designed for athletes with physical disabilities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Para Nordic skiing is an adaptive sport for athletes with disabilities. 

Trượt tuyết Bắc Âu dành cho người khuyết tật là một môn thể thao thích ứng cho vận động viên khuyết tật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng