brain death
brain
breɪn
brein
death
dɛθ
deth

Định nghĩa và ý nghĩa của "brain death"trong tiếng Anh

Brain death
01

chết não, tử vong não

complete and permanent loss of all brain functions, indicating irreversible cessation of activity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The medical team confirmed brain death when no brain activity was detected on multiple tests. 

Đội ngũ y tế xác nhận chết não khi không phát hiện hoạt động não trong nhiều lần kiểm tra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng