cut shot
cut
kʌt
kat
shot
ʃɑ:t
shaat
/kˈʌt ʃˈɒt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cut shot"trong tiếng Anh

Cut shot
01

cú đập chéo, cú đập góc nhọn

(volleyball) a hit where the player angles the ball sharply downward and diagonally across the net
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cut shots
Các ví dụ
The outside hitter 's signature move is the cut shot.
Đòn đặc trưng của tay đập là cú đánh chéo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng