Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fifty-yard line
01
vạch năm mươi thước, giữa sân
the center point of the American football field, marking the midway point between each team's end zone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
fifty-yard lines
Các ví dụ
The team celebrated their touchdown at the 50-yard line.
Đội đã ăn mừng bàn thắng của họ tại vạch năm mươi yard.



























