short pass
short
ʃɔ:t
shawt
pass
pas
pas
shortgrass

Định nghĩa và ý nghĩa của "short pass"trong tiếng Anh

Short pass
01

đường chuyền ngắn, phát bóng gần

a quick and close-range transfer of the ball between players on the same team 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
short passes
Các ví dụ
The midfielder made a short pass to his teammate. 

Tiền vệ đã thực hiện một đường chuyền ngắn cho đồng đội của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng