Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Applied academics
01
học thuật ứng dụng, nghiên cứu ứng dụng
an educational approach that combines traditional academic subjects with practical, real-world applications to enhance learning and skill development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The applied academics curriculum blends math and engineering concepts with hands-on projects.
Chương trình giảng dạy học thuật ứng dụng kết hợp các khái niệm toán học và kỹ thuật với các dự án thực hành.



























