written exam
Pronunciation
/ɹˈɪʔn̩ ɛɡzˈæm/
/ɹˈɪtən ɛɡzˈam/

Định nghĩa và ý nghĩa của "written exam"trong tiếng Anh

Written exam
01

bài thi viết, kỳ thi viết

an assessment where students provide written responses within a set time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
written exams
Các ví dụ
Jane studied diligently for the written exam.
Jane đã học tập chăm chỉ cho kỳ thi viết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng