Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Media studies
01
nghiên cứu truyền thông, khoa học truyền thông
an academic discipline that examines the production, consumption, and effects of various forms of media, including television, film, digital media, and journalism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Sarah enrolled in media studies to explore the influence of social media on public discourse and political engagement.
Sarah đăng ký học nghiên cứu truyền thông để khám phá ảnh hưởng của mạng xã hội đến diễn ngôn công chúng và sự tham gia chính trị.



























