memo pad
me
ˈmɛ
me
mo
məʊ
mew
pad
pæd
pād

Định nghĩa và ý nghĩa của "memo pad"trong tiếng Anh

Memo pad
01

sổ ghi chú, tập giấy nhớ

a small pad of paper used for writing brief messages, reminders, or notes, typically designed for quick and informal communication 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
memo pads
Các ví dụ
The office manager kept a memo pad on her desk for jotting down reminders and quick messages to colleagues. 

Người quản lý văn phòng luôn để một tập giấy ghi nhớ trên bàn để ghi lại những lời nhắc nhở và tin nhắn nhanh cho đồng nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng